Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huáng*hòu皇

Nghĩa tiếng Việt

hoàng hậu

Âm Hán Việt

hoàng hậu

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 白 (màu trắng)

9 nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ chức vị, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoàng hậu

Từng chữ

  • 皇hoàngông vua; to lớn
  • 后hậuhoàng hậu, vợ vua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hoàng hậu

Câu ví dụ

  • 皇huáng thanh 2后hòu thanh 4在zài thanh 4花huā thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3散sàn thanh 4步bù, thanh 4,欣xīn thanh 1赏shǎng thanh 3花huā thanh 1朵duǒ. thanh 3。

    Hoàng hậu đang đi dạo trong vườn hoa, ngắm nhìn những đóa hoa.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4视shì thanh 4剧jù thanh 4讲jiǎng thanh 3述shù thanh 4了le thanh 5皇huáng thanh 2后hòu thanh 4的de thanh 5传chuán thanh 2奇qí thanh 2一yī thanh 1生shēng. thanh 1。

    Bộ phim truyền hình này kể về cuộc đời truyền kỳ của hoàng hậu.

  • 皇huáng thanh 2后hòu thanh 4身shēn thanh 1穿chuān thanh 1华huá thanh 2丽lì thanh 4的de thanh 5礼lǐ thanh 3服fú thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1宴yàn thanh 4会huì. thanh 4。

    Hoàng hậu mặc lễ phục lộng lẫy tham gia yến tiệc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.