Từ vựng tiếng Trung
bái

Nghĩa tiếng Việt

trắng (Hán-Việt: bạch)

1 chữ5 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'bạch' trong 'bạch kim', 'bạch chi', 'bạch sặc' (trắng toát). Dùng cho màu trắng hoặc ban ngày.

Câu ví dụ

  • Bái thanh 2tiān thanh 1

    Ban ngày

  • Bái thanh 2 thanh 4

    Màu trắng

  • Bái thanh 2yún thanh 2

    Mây trắng

Kết hợp thường gặp

  • bái thanh 2

    trắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.