Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nán*rén男

Nghĩa tiếng Việt

đàn ông, người nam

Âm Hán Việt

nam nhân

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng)

7 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, dùng để chỉ chung nam giới trưởng thành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nam nhân

Từng chữ

  • 男namđàn ông, con trai; tước Nam
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ phổ biến chỉ người đàn ông. Có thể dùng trong cả giao tiếp bình thường và văn viết. Trong ngữ cảnh thân mật, có thể dùng '男人' để chỉ 'chồng/người yêu' (như ví dụ 1).

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5男nán thanh 2人rén thanh 2

    Anh ấy là đàn ông của tôi

  • 男Nán thanh 2人rén thanh 2和hé thanh 2女nǚ thanh 3人rén thanh 2不bù thanh 4一yī thanh 1样yàng thanh 4

    Đàn ông và phụ nữ không giống nhau

  • 那Nà thanh 4个gè thanh 4男nán thanh 2人rén thanh 2很hěn thanh 3高gāo thanh 1

    Người đàn ông đó rất cao

  • 好Hǎo thanh 3男nán thanh 2人rén thanh 2应yīng thanh 1该gāi thanh 1有yǒu thanh 3责zé thanh 2任rèn thanh 4感gǎn thanh 3

    Đàn ông tốt nên có trách nhiệm

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3男nán thanh 2人rén thanh 2

    đàn ông tốt

  • 男nán thanh 2人rén thanh 2们men thanh 5

    những người đàn ông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.