Từ vựng tiếng Trung
xiá*zhǎi

Nghĩa tiếng Việt

hẹp, chật hẹp (về không gian hoặc tư tưởng); Hán-Việt: hẹp trách

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con thú)

9 nét

Bộ: (hang động)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

狭窄 dùng cho cả không gian vật lý (đường, phòng) và nghĩa bóng (tư tưởng, tầm nhìn hẹp hòi). Trái nghĩa: 宽阔 (rộng rãi).

Câu ví dụ

  • 这条街道非常狭窄。Zhè tiáo jiēdào fēicháng xiázhǎi. thanh 4

    Con đường này rất hẹp.

  • 山间的小路十分狭窄,只能通过一辆车。Shānjiān de xiǎolù shífēn xiázhǎi, zhǐ néng tōngguò yī liàng chē. thanh 1

    Con đường nhỏ giữa núi rất hẹp, chỉ một xe có thể đi qua.

  • 他的思想太狭窄了。Tā de sīxiǎng tài xiázhǎi le. thanh 1

    Tư tưởng của anh ấy quá hẹp hòi.

  • 房间狭窄,放不下太多家具。Fángjiān xiázhǎi, fàng bu xià tài duō jiājù. thanh 2

    Phòng hẹp, không đặt được nhiều đồ đạc.

Kết hợp thường gặp

  • 狭窄的空间xiázhǎi de kōngjiān thanh 2

    không gian chật hẹp

  • 视野狭窄shìyě xiázhǎi thanh 4

    tầm nhìn hẹp hòi

  • 道路狭窄dàolù xiázhǎi thanh 4

    đường sá hẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.