Từ vựng tiếng Trung
yóu*rú

Nghĩa tiếng Việt

như thể, tự như, giống như

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con vật)

7 nét

Bộ: (người phụ nữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Như là hoặc tự như.

Câu ví dụ

  • 他的记忆犹新,犹如昨日发生。Tā de jìyì yóuxīn, yóurú zuórì fāshēng. thanh 1

    Ký ức của anh ấy vẫn còn mới mẻ, như vừa xảy ra hôm qua.

  • 这座城市犹如一幅美丽的画卷。Zhè zuò chéngshì yóurú yī fú měilì de huàjuàn. thanh 4

    Thành phố này tựa như một bức tranh đẹp.

  • 时间犹如流水,一去不复返。Shíjiān yóurú liúshuǐ, yī qù bù fùfǎn. thanh 2

    Thời gian như nước chảy, đi không trở lại.

Kết hợp thường gặp

  • 犹如梦境 thanh 5
  • 犹如昨日 thanh 5
  • 犹如 thanh 5
  • 犹如一场梦 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.