Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǎn*běn

Nghĩa tiếng Việt

phiên bản

Âm Hán Việt

bản bản

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mảnh, tấm, phiến)

8 nét

Bộ: (cây, gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các danh từ khác để chỉ phiên bản cụ thể của sách hoặc phần mềm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bản bản

Từng chữ

  • bảnbản in; lần xuất bản
  • bảngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shǒu thanh 3 thanh 1ruǎn thanh 3jiàn thanh 4 thanh 1yào thanh 4gēng thanh 1xīn thanh 1dào thanh 4zuì thanh 4xīn thanh 1bǎn thanh 3běn. thanh 3

    Phần mềm điện thoại cần phải cập nhật lên phiên bản mới nhất.

  • guān thanh 1 thanh 2zhè thanh 4 thanh 4shì thanh 4jiàn, thanh 4 thanh 1tīng thanh 1dào thanh 4le thanh 5 thanh 4tóng thanh 2de thanh 5bǎn thanh 3běn. thanh 3

    Về sự việc lần này, anh ấy đã nghe được những phiên bản câu chuyện khác nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.