Từ vựng tiếng Trung
ài*qíng*piàn

Nghĩa tiếng Việt

phim tình cảm

Âm Hán Việt

ái tình phiến

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (móng chân thú)

10 nét

Bộ: (lòng; tim)

11 nét

Bộ: (tấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

ái tình phiến

Từng chữ

  • áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
  • tìnhtình cảm
  • phiếntấm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.