Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
líng
dòng

Nghĩa tiếng Việt

Linh cơ nhất động — bỗng nảy ra một ý hay; chợt nghĩ ra cách giải quyết thông minh.

Âm Hán Việt

linh cơ nhất động

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

7 nét

Bộ: (gỗ)

6 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để diễn tả việc đột nhiên nghĩ ra cách giải quyết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

linh cơ nhất động

Từng chữ

  • linhtinh nhanh; linh hồn, tinh thần
  • công việc; máy móc
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng để mô tả khoảnh khắc bất ngờ l閃 ra ý tưởng sáng tạo; mang sắc thái tích cực, nhấn mạnh sự nhanh trí.

Câu ví dụ

  • 他灵机一动,想出了解决问题的办法Tā líng jī yī dòng, xiǎng chū le jiějué wèntí de bànfǎ thanh 1

    Anh ấy chợt nảy ra ý hay và tìm ra cách giải quyết vấn đề

  • 她灵机一动,决定换一条路Tā líng jī yī dòng, juédìng huàn yī tiáo lù thanh 1

    Cô ấy bỗng nảy ý, quyết định đổi một con đường khác

  • 灵机一动之下,他想到了这个绝妙的主意Líng jī yī dòng zhī xià, tā xiǎng dào le zhège juémiào de zhǔyì thanh 2

    Trong một thoáng nảy ý, anh ấy nghĩ ra ý tưởng tuyệt vời này

  • 灵机一动,他用别针解开了锁Líng jī yī dòng, tā yòng biézhēn jiě kāi le suǒ thanh 2

    Chợt nảy ý, anh ấy dùng kẹp ghim mở khóa

Kết hợp thường gặp

  • líng thanh 2 thanh 1 thanh 1dòng thanh 4zhī thanh 1xià thanh 4

    trong một khoảnh khắc nảy ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.