Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

liúxíngxìngsāixiànyán

Nghĩa tiếng Việt

bệnh quai bị

Âm Hán Việt

lưu hành tính tai tuyến viêm

6 chữ58 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bộ: 肉 (thịt)

13 nét

Bộ: 肉 (thịt)

13 nét

Bộ: 火 (lửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Tên bệnh lý y khoa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lưu hành tính tai tuyến viêm

Từng chữ

  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống
  • 腮taiphần dưới má
  • 腺tuyếntuyến dịch trong cơ thể
  • 炎viêmbốc cháy; nóng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.