Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
liú*máng流

Nghĩa tiếng Việt

kẻ côn đồ

Âm Hán Việt

lưu manh

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ người hoặc làm tính từ miêu tả hành vi lưu manh, vô lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lưu manh

Từng chữ

  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 氓manhdân thường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4个gè thanh 4当dāng thanh 1街jiē thanh 1抢qiǎng thanh 3劫jié thanh 2的de thanh 5流liú thanh 2氓máng thanh 2很hěn thanh 3快kuài thanh 4就jiù thanh 4被bèi thanh 4警jǐng thanh 3察chá thanh 2抓zhuā thanh 1获huò. thanh 4。

    Tên lưu manh cướp giật trên đường đó đã nhanh chóng bị cảnh sát bắt giữ.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2向xiàng thanh 4那nà thanh 4些xiē thanh 1流liú thanh 2氓máng thanh 2的de thanh 5威wēi thanh 1胁xié thanh 2妥tuǒ thanh 3协xié. thanh 2。

    Chúng ta không thể thỏa hiệp trước những lời đe dọa của lũ côn đồ đó.

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4流liú thanh 2氓máng thanh 2行xíng thanh 2为wéi thanh 2被bèi thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4给jǐ thanh 3予yǔ thanh 3了le thanh 5记jì thanh 4过guò thanh 4处chǔ thanh 3分fèn. thanh 4。

    Cậu ta đã bị nhà trường kỷ luật cảnh cáo vì hành vi lưu manh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.