Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
liú*máng

Nghĩa tiếng Việt

kẻ côn đồ

Âm Hán Việt

lưu manh

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (dân)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ người hoặc làm tính từ miêu tả hành vi lưu manh, vô lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lưu manh

Từng chữ

  • lưudòng nước; trôi, chảy
  • manhdân thường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 4dāng thanh 1jiē thanh 1qiǎng thanh 3jié thanh 2de thanh 5liú thanh 2máng thanh 2hěn thanh 3kuài thanh 4jiù thanh 4bèi thanh 4jǐng thanh 3chá thanh 2zhuā thanh 1huò. thanh 4

    Tên lưu manh cướp giật trên đường đó đã nhanh chóng bị cảnh sát bắt giữ.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2xiàng thanh 4 thanh 4xiē thanh 1liú thanh 2máng thanh 2de thanh 5wēi thanh 1xié thanh 2tuǒ thanh 3xié. thanh 2

    Chúng ta không thể thỏa hiệp trước những lời đe dọa của lũ côn đồ đó.

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4liú thanh 2máng thanh 2xíng thanh 2wéi thanh 2bèi thanh 4xué thanh 2xiào thanh 4 thanh 3 thanh 3le thanh 5 thanh 4guò thanh 4chǔ thanh 3fèn. thanh 4

    Cậu ta đã bị nhà trường kỷ luật cảnh cáo vì hành vi lưu manh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.