Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
méi
yì*si

Nghĩa tiếng Việt

chán, không thú vị

Âm Hán Việt

một ý tư, tai

3 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ như rất, cực kỳ để biểu thị sự chán chường, vô vị

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

một ý tư, tai

Từng chữ

  • mộtchìm mất; lặn (mặt trời); không
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • tư, tainhớ, mong

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Syn: 无聊 (chán nản), 乏味 (nhạt nhẽo). Ant: 有意思 (thú vị).

Câu ví dụ

  • 这部电影真没意思Zhè bù diànyǐng zhēn méi yìsi thanh 4

    Bộ phim này thật chán

  • 在这里待着没意思Zài zhèlǐ dàizhe méi yìsi thanh 4

    Ở đây chán thật

  • 我觉得他的话没意思Wǒ juéde tā de huà méi yìsi thanh 3

    Tôi thấy lời anh ấy không thú vị

  • 别做没意思的事Bié zuò méi yìsi de shì thanh 2

    Đừng làm việc chán ngắt

Kết hợp thường gặp

  • 真没意思zhēn méi yìsi thanh 1

    thật chán

  • 觉得没意思juéde méi yìsi thanh 2

    thấy chán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.