Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shā*mò

Nghĩa tiếng Việt

sa mạc

Âm Hán Việt

sa mạc

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm và đi kèm với lượng từ chỉ không gian rộng lớn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sa mạc

Từng chữ

  • sacát, bãi cát; khàn, đục
  • mạcsa mạc; thờ ơ, lạnh nhạt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: sa mạc

Câu ví dụ

  • xiān thanh 1rén thanh 2zhǎng thanh 3shì thanh 4shǎo thanh 3shù thanh 4néng thanh 2zài thanh 4shā thanh 1 thanh 4zhōng thanh 1shēng thanh 1cún thanh 2de thanh 5zhí thanh 2 thanh 4zhī thanh 1yī. thanh 1

    Xương rồng là một trong số ít loài thực vật có thể sinh tồn trong sa mạc.

  • 穿chuān thanh 1yuè thanh 4zhè thanh 4piàn thanh 4广guǎng thanh 3kuò thanh 4de thanh 5shā thanh 1 thanh 4 thanh 1yào thanh 4chōng thanh 1 thanh 2de thanh 5shuǐ thanh 3 thanh 2shí thanh 2wù. thanh 4

    Băng qua hoang mạc rộng lớn này cần có đủ nước và thức ăn.

  • luò thanh 4tuo thanh 5bèi thanh 4chēng thanh 1wéi thanh 2shā thanh 1 thanh 4zhī thanh 1zhōu, thanh 1néng thanh 2shì thanh 4yìng thanh 4è thanh 4liè thanh 4de thanh 5huán thanh 2jìng. thanh 4

    Lạc đà được mệnh danh là thuyền của sa mạc, có thể thích nghi với môi trường khắc nghiệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.