Từ vựng tiếng Trung
shuǐ*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

Ống nước, ống dẫn nước — ống dùng để dẫn nước trong hệ thống cấp thoát nước. Hán-Việt: thủy quản (水管).

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

水管 thường dùng cho ống nước sinh hoạt; lượng từ đi kèm: 一根水管. 水管工 (shuǐguǎn gōng) là thợ sửa ống nước.

Câu ví dụ

  • 水管破了,需要马上维修。Shuǐguǎn pòle, xūyào mǎshàng wéixiū. thanh 3

    Ống nước bị vỡ, cần sửa chữa ngay.

  • 工人正在铺设新的水管。Gōngrén zhèngzài pūshè xīn de shuǐguǎn. thanh 1

    Công nhân đang lắp đặt ống nước mới.

  • 冬天要注意防止水管冻裂。Dōngtiān yào zhùyì fángzhǐ shuǐguǎn dòng liè. thanh 1

    Mùa đông cần chú ý phòng tránh ống nước bị đóng băng vỡ.

  • 这根水管已经用了三十年了。Zhè gēn shuǐguǎn yǐjīng yòngle sānshí nián le. thanh 4

    Cái ống nước này đã dùng được ba mươi năm rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 水管工shuǐguǎn gōng thanh 3

    thợ sửa ống nước

  • 水管破裂shuǐguǎn pòliè thanh 3

    ống nước vỡ

  • 铺设水管pūshè shuǐguǎn thanh 1

    lắp đặt ống nước

  • 自来水管zìláishuǐ guǎn thanh 4

    ống nước máy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.