Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shuǐ*líng*líng水

Nghĩa tiếng Việt

trẻ trung, tươi tắn (ABB từ láy: 水=nước + ling ling → như nước, ướt át → tươi trẻ)

Âm Hán Việt

thủy linh linh

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bộ: 雨 (mưa)

7 nét

Bộ: 雨 (mưa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ mắt, da dẻ, rau quả hoặc làm trạng ngữ đi kèm 地

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thủy linh linh

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 灵linhtinh nhanh; linh hồn, tinh thần
  • 灵linhtinh nhanh; linh hồn, tinh thần

Tầng từ vựng

Từ láy

Miêu tả vẻ ngoài trẻ trung, rạng rỡ (người) hoặc tươi mọng (hoa, rau).

Câu ví dụ

  • 这个小姑娘长得水灵灵的Zhège xiǎo gūniang zhǎng de shuǐlínglíng de thanh 4

    Cô bé này trông tươi trẻ, đáng yêu

  • 刚摘的蔬菜水灵灵的Gāng zhāi de shūcài shuǐlínglíng de thanh 1

    Rau vừa hái tươi mọng nước

  • 她有一双水灵灵的大眼睛Tā yǒu yī shuāng shuǐlínglíng de dà yǎnjīng thanh 1

    Cô ấy có đôi mắt to tròn tươi tắn

Kết hợp thường gặp

  • 水灵灵的眼睛shuǐlínglíng de yǎnjīng thanh 3

    đôi mắt tươi tắn

  • 长得水灵灵zhǎng de shuǐlínglíng thanh 3

    trông tươi trẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.