Từ vựng tiếng Trung
shuǐ水
Nghĩa tiếng Việt
nước (danh từ); Hán-Việt 'thủy'
1 chữ4 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 水 (nước)
4 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordDanh từ cơ bản YCT1. Cũng là bộ thủ (bộ thủy) rất phổ biến.
Câu ví dụ
- 我喝水
Tôi uống nước
- 水很热
Nước rất nóng
- 喝水
Uống nước
Kết hợp thường gặp
- 开水
nước sôi
Từ khác chứa "水"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.