Từ vựng tiếng Trung
qì*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

khí tượng, thời tiết; phong thái

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bộ: (con lợn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Thứ nhất là khí tượng (thời tiết, hiện tượng khí quyển). Thứ hai là phong thái, bộ mặt (như trong 新气象 - bộ mặt mới, tinh thần mới). Thành ngữ 气象万千 chỉ cảnh tượng hùng vĩ, muôn màu muôn vẻ.

Câu ví dụ

  • 明天气象预报说有大雨Míngtiān qìxiàng yùbào shuō yǒu dàyǔ thanh 2
  • 这位老教授的气象很庄严Zhè wèi lǎo jiàoshòu de qìxiàng hěn zhuāngyán thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 气象台 thanh 5
  • 气象预报 thanh 5
  • 气象万千 thanh 5
  • 新气象 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.