Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì气
wēn温

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt độ không khí

Âm Hán Việt

khí ôn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các tính từ như cao, thấp hoặc động từ tăng, giảm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí ôn

Từng chữ

  • 气khíkhí, hơi
  • 温ônnhắc lại, xem lại; ấm áp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 气qì thanh 4温wēn thanh 1很hěn thanh 3高gāo thanh 1

    Nhiệt độ không khí rất cao

  • 气qì thanh 4温wēn thanh 1下xià thanh 4降jiàng thanh 4

    Nhiệt độ giảm xuống

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1气qì thanh 4温wēn thanh 1多duō thanh 1少shao thanh 5

    Hôm nay nhiệt độ bao nhiêu

Kết hợp thường gặp

  • 气qì thanh 4温wēn thanh 1高gāo thanh 1

    nhiệt độ cao

  • 气qì thanh 4温wēn thanh 1低dī thanh 1

    nhiệt độ thấp

  • 气qì thanh 4温wēn thanh 1升shēng thanh 1高gāo thanh 1

    nhiệt độ tăng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.