Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
bì*jìng毕

Nghĩa tiếng Việt

sau tất cả, cho đến cuối cùng; thực ra là

Âm Hán Việt

tất cánh

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 比 (so sánh)

6 nét

Bộ: 立 (đứng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh kết luận hoặc bản chất không thể thay đổi của sự việc

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tất cánh

Từng chữ

  • 毕tấtxong, hết
  • 竟cánhxong, hoàn thành; cuối cùng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để nhấn mạnh kết luận cuối cùng hoặc bản chất sự việc sau khi cân nhắc.

Câu ví dụ

  • 毕bì thanh 4竟jìng thanh 4他tā thanh 1还hái thanh 2是shì thanh 4个ge thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5

    sau tất cả thì cậu ấy vẫn còn là một đứa trẻ

  • 毕bì thanh 4竟jìng thanh 4这zhè thanh 4是shì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5选xuǎn thanh 3择zé thanh 2

    sau cùng thì đây là lựa chọn của bạn

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1毕bì thanh 4竟jìng thanh 4会huì thanh 4过guò thanh 4去qù thanh 4

    mùa đông rồi cũng sẽ qua

  • 毕bì thanh 4竟jìng thanh 4不bú thanh 2是shì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5错cuò thanh 4

    sau cùng thì không phải lỗi của bạn

Kết hợp thường gặp

  • 毕竟还是
  • 毕竟不是
  • 毕竟意味着

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.