Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

nổi lên từng cái một, liên miên không dứt

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bộ: (đi, bước)

10 nét

Bộ: (bước chân trái)

8 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ mô tả vật, hiện tượng xuất hiện liên tiếp, chỗ này dứt thì chỗ kia nổ ra. '此' (này) + '起' (nổi lên) + '彼' (kia) + '伏' (chìm xuống).

Câu ví dụ

  • 掌声此起彼伏。Zhǎngshēng cǐqǐbǐfú. thanh 3

    Tiếng vỗ tay nối tiếp nhau không dứt.

  • 疫情此起彼伏,让人担忧。Yìqíng cǐqǐbǐfú, ràng rén dānyōu. thanh 4

    Dịch bệnh nối tiếp nhau, khiến người lo ngại.

  • 争吵声此起彼伏。Zhēngchǎo shēng cǐqǐbǐfú. thanh 1

    Tiếng cãi nhau nổ ra khắp nơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.