Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

xiēsīdìlǐ

Nghĩa tiếng Việt

cuồng loạn, kích động thái quá

Âm Hán Việt

yết tư để lí

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

13 nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

12 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc mất kiểm soát

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

yết tư để lí

Từng chữ

  • 歇yếtnghỉ, thôi, hết; tiết ra, tháo tha, nhả ra
  • 斯tưtách ra, tẽ ra; ấy, đó
  • 底đểđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tới
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她歇斯底里地大叫起来。Tā xiēsīdìlǐ de dàjiào qǐlái thanh 1

    Cô ấy hét lên một cách cuồng loạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.