Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
huān*lè

Nghĩa tiếng Việt

Vui vẻ

Âm Hán Việt

hoan lạc

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Bộ: 丿 (phiệt)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu để miêu tả bầu không khí vui tươi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoan lạc

Từng chữ

  • hoanngựa ngoan, ngựa lành
  • lạcsung sướng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

欢乐 là tính từ chỉ sự vui vẻ, phấn khởi. 欢 (hoan) nghĩa là vui mừng; 乐 (lạc) nghĩa là vui sướng. Ghép lại tạo thành từ chỉ niềm vui mạnh mẽ, thường dùng trong bối cảnh lễ hội, tụ tập.

Câu ví dụ

  • 春节是一个欢乐的节日。Chūnjié shì yīgè huānlè de jiérì. thanh 1

    Tết Nguyên Đán là một ngày lễ vui vẻ.

  • 孩子们欢乐地玩耍。Háizimen huānlè de wánshuǎ. thanh 2

    Những đứa trẻ vui vẻ chơi đùa.

  • 祝你新年欢乐!Zhù nǐ xīnnián huānlè! thanh 4

    Chúc năm mới vui vẻ!

Kết hợp thường gặp

  • 欢乐的笑声
  • 充满欢乐
  • 欢乐时光
  • 一片欢乐

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.