Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jí*xiàn极

Nghĩa tiếng Việt

giới hạn

Âm Hán Việt

cực hạn

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây)

9 nét

Bộ: 阝 (đống đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như thách thức, đạt tới hoặc vượt qua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cực hạn

Từng chữ

  • 极cựcgiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sách
  • 限hạngiới hạn; bậc cửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4员yuán thanh 2的de thanh 5体tǐ thanh 3能néng thanh 2已yǐ thanh 3经jīng thanh 1达dá thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5极jí thanh 2限xiàn. thanh 4。

    Thể lực của vận động viên đã đạt đến giới hạn.

  • 战zhàn thanh 4胜shèng thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4挑tiǎo thanh 3战zhàn thanh 4自zì thanh 4我wǒ thanh 3极jí thanh 2限xiàn. thanh 4。

    Chiến thắng khó khăn đòi hỏi phải thử thách giới hạn của bản thân.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3材cái thanh 2料liào thanh 4的de thanh 5承chéng thanh 2重zhòng thanh 4能néng thanh 2力lì thanh 4有yǒu thanh 3极jí thanh 2限xiàn. thanh 4。

    Khả năng chịu lực của loại vật liệu này có giới hạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.