Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ kết quả, chỉ việc không kịp thời điểm. 'Lai' = đến, 'Bất' = không, 'Kịp' = kịp.
Câu ví dụ
- 快走,不然来不及了。
Đi nhanh, không thì không kịp rồi.
- 我后悔没有早点开始,现在来不及了。
Tôi hối tiếc không bắt đầu sớm hơn, giờ không kịp rồi.
- 来不及吃饭了,快走吧。
Không kịp ăn cơm nữa, đi nhanh đi.
Kết hợp thường gặp
- 来不及了
- 来不及做
- 来不及赶上
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.