Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
quán*wēi

Nghĩa tiếng Việt

uy quyền

Âm Hán Việt

quyền uy

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể chỉ người có sức ảnh hưởng lớn trong một lĩnh vực hoặc tính chất đáng tin cậy của thông tin

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quyền uy

Từng chữ

  • quyềnquả cân; quyền lợi
  • uyoai, uy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5xué thanh 2shù thanh 4lǐng thanh 3 thanh 4de thanh 5jué thanh 2duì thanh 4quán thanh 2wēi. thanh 1

    Ông ấy là uy quyền tuyệt đối trong lĩnh vực học thuật này.

  • thanh 3men thanh 5de thanh 5jié thanh 2lùn thanh 4 thanh 2dào thanh 4le thanh 5quán thanh 2wēi thanh 1 thanh 1gòu thanh 4de thanh 5zhèng thanh 4shí. thanh 2

    Kết luận của chúng tôi đã được các cơ quan uy tín xác nhận.

  • thanh 4 thanh 3de thanh 5quán thanh 2wēi thanh 1yīng thanh 1gāi thanh 1jiàn thanh 4 thanh 4zài thanh 4zūn thanh 1zhòng thanh 4de thanh 5 thanh 1chǔ thanh 3shàng. thanh 4

    Uy quyền của cha mẹ nên được xây dựng trên cơ sở tôn trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.