Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zhāo
bǎo

Nghĩa tiếng Việt

Sáng không lo được tối, sống không biết ngày mai, tình cảnh nguy hiểm, bấp bênh

Âm Hán Việt

triều, triêu bất bảo tịch

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

12 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (buổi chiều, buổi tối; bóng tối)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả hoàn cảnh cực kỳ bấp bênh, nguy hiểm đến sự tồn tại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triều, triêu bất bảo tịch

Từng chữ

  • triều, triêuchầu vua; triều vua, triều đại
  • bấtkhông, chẳng
  • bảogiữ gìn; bảo đảm
  • tịchbuổi chiều, buổi tối; bóng tối

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在战乱年代,人们的生活朝不保夕。Zài zhànluàn niándài, rénmen de shēnghuó zhāo bù bǎo xī. thanh 4
  • 这家公司面临破产,员工们都朝不保夕。Zhè jiā gōngsī miànlín pòchǎn, yuángōngmen dōu zhāo bù bǎo xī. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.