Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
péng*you朋

Nghĩa tiếng Việt

bạn bè, bạn

Âm Hán Việt

bằng hữu

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể kết hợp với các từ chỉ sở hữu phía trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bằng hữu

Từng chữ

  • 朋bằngbạn bè
  • 友hữubạn bè

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ rất phổ biến chỉ tình bạn. Có thể dùng cho cả nam và nữ. Trong giao tiếp thân mật, '朋友' có thể dùng để chỉ 'người yêu' (男朋友/女朋友 được rút ngắn).

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5好hǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    Anh ấy là bạn tốt của tôi

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5都dōu thanh 1是shì thanh 4朋péng thanh 2友you thanh 5

    Chúng tôi đều là bạn

  • 交Jiāo thanh 1朋péng thanh 2友you thanh 5很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Kết bạn rất quan trọng

  • 朋Péng thanh 2友you thanh 5之zhī thanh 1间jiān thanh 1要yào thanh 4互hù thanh 4相xiāng thanh 1帮bāng thanh 1助zhù thanh 4

    Bạn bè cần phải giúp đỡ lẫn nhau

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    bạn tốt

  • 老lǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    bạn cũ

  • 新xīn thanh 1朋péng thanh 2友you thanh 5

    bạn mới

  • 男nán thanh 2朋péng thanh 2友you thanh 5

    bạn trai

  • 女nǚ thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5

    bạn gái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.