Từ vựng tiếng Trung
shí*jiān

Nghĩa tiếng Việt

thời gian

2 chữ14 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ thời gian trôi hoặc khoảng thời gian. Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 我没有时间Wǒ méiyǒu shíjiān thanh 3

    Tôi không có thời gian

  • 时间过得很快Shíjiān guò de hěn kuài thanh 2

    Thời gian trôi rất nhanh

  • 我们用了很长时间Wǒmen yòng le hěn cháng shíjiān thanh 3

    Chúng ta đã mất rất nhiều thời gian

Kết hợp thường gặp

  • 很多时间hěnduō shíjiān thanh 3

    nhiều thời gian

  • 没有时间méiyǒu shíjiān thanh 2

    không có thời gian

  • 浪费时间làngfèi shíjiān thanh 4

    lãng phí thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.