Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
wú*zhī

Nghĩa tiếng Việt

vô tri, thiếu hiểu biết

Âm Hán Việt

vô tri

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả sự thiếu hiểu biết của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vô tri

Từng chữ

  • không có
  • tribiết; quen nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1xué thanh 2 thanh 3 thanh 3bāng thanh 1zhù thanh 4 thanh 3men thanh 5bǎi thanh 3tuō thanh 1 thanh 2mèi thanh 4 thanh 2 thanh 2zhī. thanh 1

    Khoa học có thể giúp chúng ta thoát khỏi sự ngu muội và vô tri.

  • yīn thanh 1wèi thanh 4 thanh 2zhī thanh 1 thanh 1fàn thanh 4xià thanh 4le thanh 5 thanh 4 thanh 3wǎn thanh 3huí thanh 2de thanh 5cuò thanh 4wù. thanh 4

    Vì thiếu hiểu biết anh ta đã phạm phải sai lầm không thể cứu vãn.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2duì thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 2zhī thanh 1gǎn thanh 3dào thanh 4 thanh 4mǎn. thanh 3

    Chúng ta không thể tự mãn với sự thiếu hiểu biết của bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.