Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
wú*bǐ

Nghĩa tiếng Việt

không gì sánh được

Âm Hán Việt

vô tỉ

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (so sánh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước tính từ song âm tiết để biểu thị mức độ cao nhất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vô tỉ

Từng chữ

  • không có
  • tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5hǎo thanh 3xiāo thanh 1xi thanh 5 thanh 1gǎn thanh 3dào thanh 4 thanh 2 thanh 3xīng thanh 1fèn. thanh 4

    Nghe thấy tin tốt này anh ấy cảm thấy vô cùng hưng phấn.

  • thanh 3guó thanh 2de thanh 5shān thanh 1 thanh 2zhuàng thanh 4 thanh 4měi thanh 3 thanh 4 thanh 2bǐ. thanh 3

    Sông núi của tổ quốc tráng lệ đẹp đẽ vô ngần.

  • thanh 1 thanh 3 thanh 2 thanh 3de thanh 5yǒng thanh 3 thanh 4zhàn thanh 4shèng thanh 4le thanh 5bìng thanh 4mó. thanh 2

    Anh ấy đã chiến thắng bệnh tật bằng lòng dũng cảm vô song.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.