Từ vựng tiếng Trung
suǒ
zuò
wéi

Nghĩa tiếng Việt

Vô sở tác vi — không làm gì đáng kể, ăn không ngồi rồi. Chỉ trích người không nỗ lực, không tạo ra thành tích hay đóng góp gì.

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (điểm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

无所作为 có sắc thái phê bình; đối nghĩa với 大有作为 (dàyǒuzuòwéi — làm được nhiều điều lớn lao). Thường dùng để chỉ trích cán bộ, nhà quản lý thiếu năng động.

Câu ví dụ

  • 他在公司工作了三年,却无所作为,令人失望。Tā zài gōngsī gōngzuò le sān nián, què wúsuǒ zuòwéi, lìng rén shīwàng. thanh 1

    Anh ấy làm việc tại công ty ba năm nhưng không làm được gì, thật đáng thất vọng.

  • 面对困难,不应无所作为,要积极想办法解决。Miànduì kùnnán, bù yīng wúsuǒ zuòwéi, yào jījí xiǎng bànfǎ jiějué. thanh 4

    Đối mặt với khó khăn, không nên ngồi không, phải tích cực tìm cách giải quyết.

  • 政府不能在危机面前无所作为。Zhèngfǔ bùnéng zài wēijī miànqián wúsuǒ zuòwéi. thanh 4

    Chính phủ không thể ngồi im không làm gì trước khủng hoảng.

  • 无所作为的领导无法带领团队走向成功。Wúsuǒ zuòwéi de lǐngdǎo wúfǎ dàilǐng tuánduì zǒuxiàng chénggōng. thanh 2

    Người lãnh đạo không làm gì không thể dẫn dắt đội ngũ đến thành công.

Kết hợp thường gặp

  • 碌碌无为lùlù wúwéi thanh 4

    sống vô ích không đóng góp gì

  • 虚度光阴xūdù guāngyīn thanh 1

    lãng phí thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.