Từ vựng tiếng Trung
xīn

Nghĩa tiếng Việt

mới (Hán-Việt: tân)

1 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'tân' trong 'tân thủ', 'tân niên', 'tân trang'. Dùng cho cái mới: 新朋友, 新年, 新书.

Câu ví dụ

  • Xīn thanh 1péng thanh 2yǒu thanh 3

    Bạn mới

  • Xīn thanh 1nián thanh 2

    Năm mới

  • Xīn thanh 1de thanh 5

    Cái mới

Kết hợp thường gặp

  • xīn thanh 1wén thanh 2

    tin tức (tin mới)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.