Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mǐn*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhạy cảm

Âm Hán Việt

mẫn cảm

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

11 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mẫn cảm

Từng chữ

  • mẫnnhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái
  • cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm

Tầng từ vựng

Dùng cho vấn đề nhạy cảm (chính trị, tôn giáo) hoặc cơ thể nhạy cảm (da, dị ứng). Cũng dùng cho tính cách nhạy cảm.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 敏感话题
    • 敏感时期
    • 过敏
    • 敏感问题

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.