Từ vựng tiếng Trung
gǎi*liáng

Nghĩa tiếng Việt

cải thiện, cải tiến (làm cho tốt hơn)

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

7 nét

Bộ: (dừng lại)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong nông nghiệp, công nghệ, phương pháp - làm tốt hơn cái đã có.

Câu ví dụ

  • 土壤改良很重要Tǔrǎng gǎiliáng hěn zhòngyào thanh 3

    Cải thiện đất rất quan trọng

  • 品种改良pǐnzhǒng gǎiliáng thanh 3

    Cải tiến giống

  • 技术改良需要时间Jìshù gǎiliáng xūyào shíjiān thanh 4

    Cải tiến công nghệ cần thời gian

  • 改良传统方法Gǎiliáng chuántǒng fāngfǎ thanh 3

    Cải thiện phương pháp truyền thống

  • 经过改良的产品Jīngguò gǎiliáng de chǎnpǐn thanh 1

    Sản phẩm đã được cải thiện

Kết hợp thường gặp

  • 土壤改良tǔrǎng gǎiliáng thanh 3

    cải thiện đất

  • 技术改良jìshù gǎiliáng thanh 4

    cải tiến công nghệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.