Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xié*dài

Nghĩa tiếng Việt

mang theo

Âm Hán Việt

huề đái, đới

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết trang trọng, mang tân ngữ là đồ vật nhỏ gọn, hành lý hoặc giấy tờ tùy thân

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

huề đái, đới

Từng chữ

  • huềxách; chống; dắt
  • đái, đớiđều; đai, dây, dải, thắt lưng; mang, đeo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4jìn thanh 4zhǐ thanh 3xié thanh 2dài thanh 4 thanh 4rán thanh 2 thanh 4bào thanh 4 thanh 4pǐn thanh 3shàng thanh 4chē. thanh 1

    Hành khách bị cấm mang theo các vật phẩm dễ cháy nổ lên xe.

  • chū thanh 1mén thanh 2shí thanh 2qǐng thanh 3xié thanh 2dài thanh 4hǎo thanh 3nín thanh 2de thanh 5suí thanh 2shēn thanh 1 thanh 4pǐn. thanh 3

    Khi ra ngoài xin vui lòng mang theo đầy đủ đồ dùng cá nhân của bạn.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3xīn thanh 1xíng thanh 2diàn thanh 4nǎo thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2fāng thanh 1便biàn thanh 4xié thanh 2dài. thanh 4

    Loại máy tính kiểu mới này rất tiện mang theo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.