Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bó*dòu搏

Nghĩa tiếng Việt

đấu tranh

Âm Hán Việt

bác đấu

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

14 nét

Bộ: 斗 (đấu)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng sau chủ ngữ hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như tiến hành, trải qua

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bác đấu

Từng chữ

  • 搏bácđánh, tát; bắt lấy
  • 斗đấucao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 便biàn thanh 4衣yī thanh 1警jǐng thanh 3察chá thanh 2与yǔ thanh 3歹dǎi thanh 3徒tú thanh 2展zhǎn thanh 3开kāi thanh 1了le thanh 5激jī thanh 1烈liè thanh 4的de thanh 5搏bó thanh 2斗dòu. thanh 4。

    Cảnh sát mặc thường phục đã tiến hành một cuộc vật lộn dữ dội với tên côn đồ.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4与yǔ thanh 3病bìng thanh 4魔mó thanh 2进jìn thanh 4行xíng thanh 2长cháng thanh 2期qī thanh 1的de thanh 5搏bó thanh 2斗dòu. thanh 4。

    Anh ấy đang tiến hành một cuộc chiến đấu lâu dài với bệnh tật.

  • 勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3的de thanh 5战zhàn thanh 4士shì thanh 4与yǔ thanh 3狂kuáng thanh 2风fēng thanh 1暴bào thanh 4雨yǔ thanh 3搏bó thanh 2斗dòu thanh 4了le thanh 5一yí thanh 2夜yè. thanh 4。

    Những chiến sĩ dũng cảm đã vật lộn với bão bùng suốt cả đêm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.