Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词Động từ动词
jiē接
zhe着

Nghĩa tiếng Việt

tiếp tục; sau đó, rồi

Âm Hán Việt

tiếp trước

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词Động từ动词

Thường làm phó từ đứng trước động từ để biểu thị hành động tiếp theo ngay sau đó

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiếp trước

Từng chữ

  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Chỉ hành động nối tiếp ngay sau hành động khác

Câu ví dụ

  • 吃chī thanh 1完wán thanh 2饭fàn thanh 4接jiē thanh 1着zhe thanh 5看kàn thanh 4电diàn thanh 4视shì thanh 4

    Ăn xong cơm rồi xem TV

  • 他tā thanh 1接jiē thanh 1着zhe thanh 5说shuō thanh 1

    Anh ấy nói tiếp

Kết hợp thường gặp

  • 接jiē thanh 1着zhe thanh 5做zuò thanh 4

    làm tiếp

  • 接jiē thanh 1着zhe thanh 5说shuō thanh 1

    nói tiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.