Từ vựng tiếng Trung
jiē*bān*rén

Nghĩa tiếng Việt

người kế nhiệm, người kế thừa

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (vua)

10 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho người kế thừa công việc, vị trí trong tổ chức, công ty, hoặc trong ngữ cảnh chính trị (người kế thừa cách mạng).

Câu ví dụ

  • 培养接班人péiyǎng jiēbānrén thanh 2

    Đào tạo người kế nhiệm

  • 他是老板的接班人Tā shì lǎobǎn de jiēbānrén thanh 1

    Anh ấy là người kế nhiệm chủ tịch

  • 寻找合适的接班人Xúnzhǎo héshì de jiēbānrén thanh 2

    Tìm người kế nhiệm phù hợp

  • 革命接班人gémìng jiēbānrén thanh 2

    người kế thừa cách mạng

  • 培养下一代接班人péiyǎng xià yī dài jiēbānrén thanh 2

    Đào tạo thế hệ kế tiếp

Kết hợp thường gặp

  • 接班人问题jiēbānrén wèntí thanh 1

    vấn đề người kế nhiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.