Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǎng*wò掌

Nghĩa tiếng Việt

nắm bắt

Âm Hán Việt

chưởng ác

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (tay)

12 nét

Bộ: 手 (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là kiến thức, kỹ năng, công nghệ hoặc vận mệnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chưởng ác

Từng chữ

  • 掌chưởnglòng bàn tay; tát, vả
  • 握áccầm, nắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nắm bắt

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2外wài thanh 4语yǔ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4掌zhǎng thanh 3握wò thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4的de thanh 5方fāng thanh 1法fǎ. thanh 3。

    Học ngoại ngữ cần phải nắm vững phương pháp đúng đắn.

  • 司sī thanh 1机jī thanh 1必bì thanh 4须xū thanh 1掌zhǎng thanh 3握wò thanh 4熟shú thanh 2练liàn thanh 4的de thanh 5驾jià thanh 4驶shǐ thanh 3技jì thanh 4术shù. thanh 4。

    Tài xế phải nắm vững kỹ thuật lái xe thành thạo.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3掌zhǎng thanh 3握wò thanh 4了le thanh 5知zhī thanh 1识shi, thanh 5,才cái thanh 2能néng thanh 2改gǎi thanh 3变biàn thanh 4命mìng thanh 4运yùn. thanh 4。

    Chỉ có nắm vững tri thức mới có thể thay đổi vận mệnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.