Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi đưa ra nhận xét dựa trên lý lẽ thông thường, thường đi kèm thực tế khác.
Câu ví dụ
- 按理说今天应该下雨
Theo lý thuyết hôm nay nên mưa
- 按理说他不会来
Xét về lý hắn sẽ không đến
- 按理说这是不可能的
Theo lý lẽ điều này không thể xảy ra
Kết hợp thường gặp
- 按理说应该
theo lý lẽ nên
- 按理说不应该
theo lý lẽ không nên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.