Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
àn*lǐ按
shuō理

Nghĩa tiếng Việt

theo lý thuyết nói, xét về lý

Âm Hán Việt

án lí thuyết

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

9 nét

Bộ: 玉 (ngọc)

11 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu để đưa ra nhận định theo lẽ thường, phía sau thường có chuyển ý

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

án lí thuyết

Từng chữ

  • 按ánbấm, ấn; đè lên, chặn lên; giữ lại, ngăn lại
  • 理líquản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi đưa ra nhận xét dựa trên lý lẽ thông thường, thường đi kèm thực tế khác.

Câu ví dụ

  • 按Àn thanh 5理lǐ thanh 3说shuō thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1下xià thanh 4雨yǔ thanh 3

    Theo lý thuyết hôm nay nên mưa

  • 按Àn thanh 5理lǐ thanh 3说shuō thanh 1他tā thanh 1不bù thanh 4会huì thanh 4来lái thanh 2

    Xét về lý hắn sẽ không đến

  • 按Àn thanh 5理lǐ thanh 3说shuō thanh 1这zhè thanh 4是shì thanh 4不bù thanh 4可kě thanh 3能néng thanh 2的de thanh 5

    Theo lý lẽ điều này không thể xảy ra

Kết hợp thường gặp

  • 按àn thanh 4理lǐ thanh 3说shuō thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1

    theo lý lẽ nên

  • 按àn thanh 4理lǐ thanh 3说shuō thanh 1不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1

    theo lý lẽ không nên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.