Từ vựng tiếng Trung
àn*lǐ
shuō

Nghĩa tiếng Việt

theo lý thuyết nói, xét về lý

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi đưa ra nhận xét dựa trên lý lẽ thông thường, thường đi kèm thực tế khác.

Câu ví dụ

  • Àn thanh 5 thanh 3shuō thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1yīng thanh 1gāi thanh 1xià thanh 4 thanh 3

    Theo lý thuyết hôm nay nên mưa

  • Àn thanh 5 thanh 3shuō thanh 1 thanh 1 thanh 4huì thanh 4lái thanh 2

    Xét về lý hắn sẽ không đến

  • Àn thanh 5 thanh 3shuō thanh 1zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 4 thanh 3néng thanh 2de thanh 5

    Theo lý lẽ điều này không thể xảy ra

Kết hợp thường gặp

  • àn thanh 4 thanh 3shuō thanh 1yīng thanh 1gāi thanh 1

    theo lý lẽ nên

  • àn thanh 4 thanh 3shuō thanh 1 thanh 4yīng thanh 1gāi thanh 1

    theo lý lẽ không nên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.