Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhǐ*nán*zhēn指

Nghĩa tiếng Việt

la bàn

Âm Hán Việt

chỉ nam châm

3 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

9 nét

Bộ: 十 (mười)

9 nét

Bộ: 钅 (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể hoặc dùng ẩn dụ cho phương hướng, nguyên tắc dẫn đường trong cuộc sống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chỉ nam châm

Từng chữ

  • 指chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • 南namphía nam, phương nam
  • 针châmcái kim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 指zhǐ thanh 3南nán thanh 2针zhēn thanh 1是shì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2古gǔ thanh 3代dài thanh 4四sì thanh 4大dà thanh 4发fā thanh 1明míng thanh 2之zhī thanh 1一yī. thanh 1。

    La bàn là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc cổ đại.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4森sēn thanh 1林lín thanh 2里lǐ thanh 3迷mí thanh 2路lù thanh 4时shí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4指zhǐ thanh 3南nán thanh 2针zhēn. thanh 1。

    Chúng tôi cần la bàn khi bị lạc đường trong rừng.

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4指zhǐ thanh 3南nán thanh 2针zhēn thanh 1的de thanh 5指zhǐ thanh 3针zhēn thanh 1指zhǐ thanh 3向xiàng thanh 4南nán thanh 2方fāng. thanh 1。

    Kim của chiếc la bàn này chỉ về hướng nam.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.