Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuò*hào

Nghĩa tiếng Việt

dấu ngoặc

Âm Hán Việt

quát hiệu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ chỉ ký hiệu dấu ngoặc trong văn bản hoặc toán học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quát hiệu

Từng chữ

  • quátbao quát; buộc lại, bó lại
  • hiệuhiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệu

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ các loại dấu ngoặc trong văn viết. quát = bao gom, hiệu = dấu hiệu. Có thể dùng như động từ với nghĩa 'đóng ngoặc'.

Câu ví dụ

  • 请用括号把答案括起来。Qǐng yòng kuòhào bǎ dá'àn kuò qǐlái. thanh 3
  • 括号里的内容可以不看。Kuòhào lǐ de nèiróng kěyǐ bù kàn. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 圆括号yuán kuòhào thanh 2
  • 方括号fāng kuòhào thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.