Từ vựng tiếng Trung
bào*qiàn

Nghĩa tiếng Việt

rất tiếc, xin lỗi; cảm giác áy náy, hối lỗi (lịch sự hơn 对不起, thường dùng trong văn nói và văn viết trang trọng)

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (thiếu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Lịch sự hơn 对不起 – thường dùng khi xin lỗi vì không thể đáp ứng yêu cầu, từ chối lời mời hoặc trong văn viết trang trọng. 对不起 dùng khi trực tiếp gây lỗi cho người khác.

Câu ví dụ

  • 真的很抱歉,让你久等了Zhēn de hěn bàoqiàn, ràng nǐ jiǔ děng le thanh 1

    Thật sự rất xin lỗi vì đã để bạn chờ lâu

  • 我对这件事深感抱歉Wǒ duì zhè jiàn shì shēn gǎn bàoqiàn thanh 3

    Tôi vô cùng lấy làm tiếc về việc này

  • 抱歉,我无法参加今晚的聚会Bàoqiàn, wǒ wúfǎ cānjiā jīnwǎn de jùhuì thanh 4

    Xin lỗi, tôi không thể tham dự buổi tụ tập tối nay

  • 如有不便,深感抱歉Rú yǒu bùbiàn, shēn gǎn bàoqiàn thanh 2

    Nếu có gây bất tiện, xin thành thật xin lỗi

Kết hợp thường gặp

  • 深感抱歉shēn gǎn bàoqiàn thanh 1

    thành thật xin lỗi, rất lấy làm tiếc

  • 表示抱歉biǎoshì bàoqiàn thanh 3

    bày tỏ lời xin lỗi

  • 感到抱歉gǎndào bàoqiàn thanh 3

    cảm thấy xin lỗi, áy náy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.