Từ vựng tiếng Trung
shǒu*tóu

Nghĩa tiếng Việt

trong tay, hiện có (tiền, vật phẩm đang sở hữu)

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng nói về tài chính (tiền) hoặc công việc đang có trong tay/có sẵn.

Câu ví dụ

  • 手头紧Shǒutóu jǐn thanh 3

    Tiền trong tay đang kẹt (thiếu tiền)

  • 手头宽裕Shǒutóu kuānyù thanh 3

    Tiền trong tay dư dả

  • 手头没有现金Shǒutóu méiyǒu xiànjīn thanh 3

    Trong tay không có tiền mặt

  • 手头的工作Shǒutóu de gōngzuò thanh 3

    Công việc đang có trong tay

  • 手头正好有这本书Shǒutóu zhènghǎo yǒu zhè běn shū thanh 3

    Trong tay刚好 có cuốn sách này

Kết hợp thường gặp

  • 手头宽shǒutóu kuān thanh 3

    tiền dư dả

  • 手头有事shǒutóu yǒu shì thanh 3

    đang bận việc trong tay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.