Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
shǒu*tóu

Nghĩa tiếng Việt

trong tay, hiện có (tiền, vật phẩm đang sở hữu)

Âm Hán Việt

thủ đầu

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường kết hợp với các từ chỉ trạng thái tài chính hoặc công việc hiện tại, ví dụ 手头紧 nghĩa là kẹt tiền

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

thủ đầu

Từng chữ

  • thủcái tay
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng nói về tài chính (tiền) hoặc công việc đang có trong tay/có sẵn.

Câu ví dụ

  • thanh 3zuì thanh 4jìn thanh 4shǒu thanh 3tóu thanh 2yǒu thanh 3diǎn thanh 3jǐn. thanh 3

    Dạo này tài chính của tôi hơi eo hẹp.

  • thanh 1shǒu thanh 3tóu thanh 2méi thanh 2yǒu thanh 3xiàn thanh 4chéng thanh 2de thanh 5gōng thanh 1jù. thanh 4

    Trong tay anh ấy không có sẵn công cụ.

  • thanh 3shǒu thanh 3tóu thanh 2de thanh 5gōng thanh 1zuò thanh 4zuò thanh 4wán thanh 2zài thanh 4xià thanh 4bān. thanh 1

    Hãy hoàn thành công việc đang có trong tay rồi mới tan làm.

Kết hợp thường gặp

  • 手头紧shǒutóu jǐn thanh 3

    thiếu tiền, tiền kẹt

  • 手头宽shǒutóu kuān thanh 3

    tiền dư dả

  • 手头有事shǒutóu yǒu shì thanh 3

    đang bận việc trong tay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.