Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǒu*cè手

Nghĩa tiếng Việt

Thủ sách — sổ tay, cẩm nang, tài liệu hướng dẫn nhỏ gọn cầm tay được. Dùng rộng rãi cho hướng dẫn sử dụng, quy trình nội bộ.

Âm Hán Việt

thủ sách

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (tay)

4 nét

Bộ: 册 (sách)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 阅读 hoặc 查阅 để chỉ việc đọc hay tra cứu tài liệu hướng dẫn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủ sách

Từng chữ

  • 手thủcái tay
  • 册sáchquyển sách, sổ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

手册 thiên về tài liệu hướng dẫn kỹ thuật/quy trình; 笔记本 là sổ ghi chép cá nhân — không hoán đổi cho nhau.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3仔zǐ thanh 3细xì thanh 4阅yuè thanh 4读dú thanh 2员yuán thanh 2工gōng thanh 1手shǒu thanh 3册cè. thanh 4。

    Vui lòng đọc kỹ sổ tay nhân viên.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2手shǒu thanh 3册cè thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2实shí thanh 2用yòng. thanh 4。

    Cuốn cẩm nang du lịch này vô cùng hữu ích.

  • 新xīn thanh 1生shēng thanh 1入rù thanh 4学xué thanh 2前qián thanh 2会huì thanh 4收shōu thanh 1到dào thanh 4一yī thanh 1本běn thanh 3手shǒu thanh 3册cè. thanh 4。

    Tân sinh viên sẽ nhận được một cuốn sổ tay trước khi nhập học.

Kết hợp thường gặp

  • 用户手册yònghù shǒucè thanh 4

    sổ tay người dùng

  • 员工手册yuángōng shǒucè thanh 2

    sổ tay nhân viên

  • 操作手册cāozuò shǒucè thanh 1

    sổ tay thao tác

  • 参考手册cānkǎo shǒucè thanh 1

    sổ tay tham khảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.