Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shàn*zi扇

Nghĩa tiếng Việt

quạt giấy

Âm Hán Việt

phiến tử

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戶 (cửa)

10 nét

Bộ: 子 (con, trẻ nhỏ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật, thường đi kèm với lượng từ bả

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phiến tử

Từng chữ

  • 扇phiếncánh cửa; cái quạt
  • 子tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: quạt giấy

Câu ví dụ

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5在zài thanh 4树shù thanh 4下xià thanh 4拿ná thanh 2着zhe thanh 5扇shàn thanh 4子zi thanh 5乘chéng thanh 2凉liáng. thanh 2。

    Bà nội cầm chiếc quạt hóng mát dưới gốc cây.

  • 这zhè thanh 4把bǎ thanh 3扇shàn thanh 4子zi thanh 5上shàng thanh 4面miàn thanh 4画huà thanh 4着zhe thanh 5山shān thanh 1水shuǐ. thanh 3。

    Trên chiếc quạt này có vẽ tranh phong cảnh.

  • 夏xià thanh 4天tiān thanh 1用yòng thanh 4纸zhǐ thanh 3折zhé thanh 2一yī thanh 1把bǎ thanh 3扇shàn thanh 4子zi thanh 5很hěn thanh 3凉liáng thanh 2快kuài. thanh 4。

    Mùa hè dùng giấy gấp một chiếc quạt rất mát mẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.