Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎnkǎixìzhī

Nghĩa tiếng Việt

cảm khái về việc gì đó

Âm Hán Việt

cảm khái hệ chi

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

13 nét

Bộ: (lòng; tim)

12 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc cảm xúc gắn liền với một sự việc cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cảm khái hệ chi

Từng chữ

  • cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • kháitức giận, căm phẫn; than thở; hào hiệp, khảng khái
  • hệbuộc, bó, nối
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.