Từ vựng tiếng Trung
yì*wèi*zhe

Nghĩa tiếng Việt

có nghĩa là, đồng nghĩa với — dùng để chỉ ra hàm ý hoặc hệ quả tất yếu của một sự việc

3 chữ32 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

意味着 là cụm động từ cố định, luôn viết liền 意味着 hoặc tách 意味 + 着. Thường kết nối nguyên nhân-hệ quả: A 意味着 B = A kéo theo B, A đồng nghĩa với B. Phổ biến trong văn viết và diễn thuyết.

Câu ví dụ

  • 下雨意味着运动会取消Xià yǔ yìwèi zhe yùndònghuì qǔxiāo thanh 4

    Trời mưa có nghĩa là hội thao bị hủy

  • 成功意味着付出努力Chénggōng yìwèi zhe fùchū nǔlì thanh 2

    Thành công có nghĩa là phải nỗ lực

  • 这个决定意味着巨大的改变Zhège juédìng yìwèi zhe jùdà de gǎibiàn thanh 4

    Quyết định này có nghĩa là một sự thay đổi lớn

  • 失业意味着失去收入来源Shīyè yìwèi zhe shīqù shōurù láiyuán thanh 1

    Thất nghiệp có nghĩa là mất nguồn thu nhập

Kết hợp thường gặp

  • 这意味着zhè yìwèizhe thanh 4

    điều này có nghĩa là

  • 并不意味着bìng bù yìwèizhe thanh 4

    không có nghĩa là

  • 不一定意味着bù yīdìng yìwèizhe thanh 4

    không nhất thiết có nghĩa là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.