Từ vựng tiếng Trung
xuán*shū

Nghĩa tiếng Việt

khác biệt lớn (ghép: 悬=treo,殊=khác → xa khác như treo cao)

2 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

22 nét

Bộ: (xấu, ác)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng miêu tả sự chênh lệch lớn giữa hai bên.

Câu ví dụ

  • 两队实力悬殊Liǎng duì shílì xuánshū thanh 3

    Hai đội chênh lệch thực lực lớn

  • 贫富悬殊是个社会问题Pínfù xuánshū shì gè shèhuì wèntí thanh 2

    Chênh lệch giàu nghèo là vấn đề xã hội

  • 双方观点悬殊,难以达成一致Shuāngfāng guāndiǎn xuánshū, nányǐ dádéng yīzhì thanh 1

    Hai bên quan điểm trái ngược, khó đạt thống nhất

Kết hợp thường gặp

  • 实力悬殊shílì xuánshū thanh 2

    chênh lệch thực lực

  • 贫富悬殊pínfù xuánshū thanh 2

    chênh lệch giàu nghèo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.