Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Chỉ tâm lý lo lắng khi chưa có thì sợ không được, có rồi lại sợ mất
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
hoạn đắc hoạn thất
Từng chữ
- 患hoạnmắc (bệnh); hoạn nạn, tai hoạ; lo lắng
- 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
- 患hoạnmắc (bệnh); hoạn nạn, tai hoạ; lo lắng
- 失thấtlỡ, sai lầm; mất
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.